X Close
ĐĂNG KÝ
ĐĂNG NHẬP
NHẬN TIN
Email
Họ tên
Địa chỉ
Điện thoại
Mật khẩu
Nhập lại mật khẩu
Email
Họ tên
Điện thoại
 
Chúng tôi sẽ phản hồi bạn sớm nhất!
Banner
Miệng gió tươi tròn nhựa Abs FK-C-100

Hình

sản phẩm

Xem thông số kỹ thuật
  • Miệng gió tươi tròn nhựa Abs FK-C-100
  • GIAO HÀNG TRÊN 63 TỈNH THÀNH
  • Mã sản phẩm: MIỆNG GIÓ ABS | FK-C-100
  • Giá: 56.700 vnđ Giá: 63.000 (Giảm: -10%)
  • Số lượng: THÍÊT KẾ ĐẸP
  • Lượt xem: 18671
  • Bảo hành: 12 Tháng
  • Công suất: Option
  • Miệng gió tươi tròn nhựa Abs FK-C 100 - Kích thước phủ bì 150mm - Kích thước cổ 96mm - Miệng gió tươi tròn 100 - Kích thước mở lỗ 120mm - Chất liệu nhựa Abs - Bảo hành 12 tháng - Phân phối chính Hùng Vương - Xem thêm

  • MUA NGAY
  • Đánh giá: (600 đánh giá)
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận (2)

Hiện đại - Đẳng cấp - Tinh tế cho không gian căn phòng của bạn. Vẻ đẹp tự nhiên từ chất liệu nhựa Abs cùng với những đường viền đơn giản chúng tôi chắc chắn rằng căn phòng sẽ thêm phần trang trọng. Sản phẩm chính hãng miệng gió tươi tròn FK-C 100 cung cấp tại công ty Hùng Vương.

 

Miệng gió tươi tròn nhựa Abs FK-C 100 - Kích thước phủ bì 150mm - Kích thước cổ 96mm - Miệng gió tươi tròn 100 - Kích thước mở lỗ 120mm - Chất liệu nhựa Abs - Bảo hành 12 tháng.

 

 

MIỆNG GIÓ ABS | FK-C-100

 

 

  • BẢNG THÔNG TIN

 

Miệng gió tươi tròn nhựa Abs FK-C-100

 

STT

THÔNG TIN

MIỆNG GIÓ ABS | FK-C-100

1

Model

FK-C-100

2 Chức năng Miệng gió tươi
3 Kích thước phủ bì (mm) Phi 150
4 Kích thước cổ (mm) Phi 96
5 Kích thước mở lỗ (mm) Phi 120
6 Tên gọi Miệng gió tươi tròn 100
7 Chất liệu Nhựa Abs
8 Kiểu dáng mặt trước Hình tròn
9 Kiểu dáng mặt sau Hình tròn
10 Điều chỉnh lưu lượng lớn Xoay ngược kim đồng hồ
11 Điều chỉnh lưu lượng nhỏ Xoay cùng chiều kim đồng hồ
12 Chốt khóa âm trần
13 Màu sắc Trắng
14 Khả năng Chống đọng sương
15 Giao kèm Phiếu xuất kho, phiếu bảo hành (hóa đơn Vat)
16 Thương mại Hàng nhập khẩu
17 Bảo hành (tháng) 12 tháng
18 Phân phối chính Hùng Vương

 

  • Quý khách có thể tìm thấy chúng, những miệng gió tươi điều chỉnh nhựa Abs FK-C-100 sang trọng trên thị trường. Nó có thể là được chúng tôi cung cấp hoặc các đối tác tại Việt Nam, với uy tín và lâu năm trong lĩnh vực thiết kế thi công hệ thống nhiệt lạnh, nhà máy sản xuất chúng tôi luôn đáp ứng nguồn hàng có sẵn và đặc biệt hơn những yêu cầu riêng biệt theo ý quý khách cũng rất dễ dàng tại công ty Hùng Vương.

 

MIỆNG GIÓ ABS | FK-C-100

 

 

  • BẢNG THÔNG TIN

 

STT

Mã sản phẩm

KT phủ bì - MM

KT cổ - MM

Tên sản phẩm

KT mở lỗ

Chất liệu

Đơn giá - VNĐ

1

FK-C-100

150

96

Miệng gió tươi tròn 100

120

Abs

75 900 

2

FK-C-150

195

147

Miệng gió tươi tròn 150

170

Abs

156 200 

3

FK-C-200

250

192

Miệng gió tươi tròn 200

230

Abs

243 100 

 

  • TIỆN ÍCH

 

Những giây phút nghĩ ngơi thư giãn có thể đưa chúng ta hướng về miệng gió nhựa ABS tươi tròn FK-C-100 như một bức tranh sinh động, hay đẳng cấp khi phòng làm việc của bạn chọn làm nơi họp cùng đối tác.

 

  • THÔNG TIN BẢNG GIÁ

 

STT

Model

K-T ngoài

K-T cổ

Tên sản phẩm

SL

Đơn giá - VNĐ

K-T lỗ - MM

Hình ảnh

0 1 2 3 4 5 6 7 8

1

103A

405

200

  Miệng gió tròn xoay 200

1

327 000 

340

2

405

250

  Miệng gió tròn xoay 250

1

327 000 

340

3

405

300

  Miệng gió tròn xoay 300

1

327 000 

340

4

103A

510

350

  Miệng gió tròn xoay 350

1

403 200 

450

5

103A

405

200

  Miệng gió tròn 200

1

289 800 

340

6

405

250

  Miệng gió tròn 250

1

289 800 

340

7

405

300

  Miệng gió tròn 300

1

289 800 

340

8

104A

603 * 603

250

  Miệng gió vuông tròn xoay

1

612 000 

 

 

340

 

 

9

603A

603 * 603

330 * 330

  Miệng gió khuếch tán 603

1

319 500 

340

10

108A

603 * 603

360 * 360

  Miệng gió khuếch tán 603

1

315 000 

340

11 108C 600 * 600 480 * 480   Miệng gió khuếch tán 600 1 352 800  540 * 540

 

 

12

108D

500 * 500

360 * 360

  Miệng gió khuếch tán 500

1

252 000 

440 * 440

13

107A

450 * 450

330 * 330

  Miệng gió khuếch tán 450

1

226 800 

390 * 390

14

107B

400 * 400

280 * 280

  Miệng gió khuếch tán 400

1

202 500 

340 * 340

15

107D

300 * 300

180 * 180

  Miệng gió khuếch tán 300

1

113 400 

250 * 250

16

  Chụp 101A-8in

480 * 480

200

  Chụp vuông ra tròn

1

187 200 

Phối 108C khuếch tán

 

17

  Chụp 101A-10in

480 * 480

250

  Chụp vuông ra tròn

1

187 200 

18

  Chụp 101A-12in

480 * 480

300

  Chụp vuông ra tròn

1

187 200 

19

  Chụp 108A-8in

360 * 360

200

  Chụp vuông ra tròn

1

88 200 

Phối 108A/D khuếch tán

20

  Chụp 108-10in

360 * 360

250

  Chụp vuông ra tròn

1

88 200 

21

  Chụp 108-12in

360 * 360

300

  Chụp vuông ra tròn

1

88 200 

22

  Chụp 107A-8in

330 * 330

200

  Chụp vuông ra tròn

1

88 200 

Phối 107A/ 112A khuếch tán

23

  Chụp 107A-10in

330 * 330

250

  Chụp vuông ra tròn

1

88 200 

24   Chụp 107A-12in 330 * 330 300   Chụp vuông ra tròn 1 88 200 

25

  Chụp 107B-8in 280 * 280

200

  Chụp vuông ra tròn

1

76 500 

Phối 107B khuếch tán

26

  Chụp 107B-10in 280 * 280

250

  Chụp vuông ra tròn

1

76 500 

27

  Chụp 107D-6in 180 * 180

150

  Chụp vuông ra tròn

1

50 400 

Phối 107D

28

  Chụp 107D-4in

180 * 180

100

  Chụp vuông ra tròn

1

50 400 

29

VKB-150

-

150

  Van khóa bướm 150 = 8in

1

76 500 

-

 

 

30

VKB-200

-

200

  Van khóa bướm 200 = 8in

1

85 500 

-

31

VKB-250

-

250

  Van khóa bướm 250 = 10in

1

99 000 

-

32

VKB-300

-

300

  Van khóa bướm 300 = 12in

1

108 000 

-

33 100B - 145   Cổ tròn 150 = 6in 1 34 200  -

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34

100C

-

195

  Cổ tròn 200 = 8in

1

34 200 

-

35 100C - 245   Cổ tròn 250 = 10in 1 45 000  -

36

100E

-

295

  Cổ tròn 300 = 12in

1

45 000 

-

37

106A

603 * 603

330 * 330

  Miệng gió thổi 2 lớp 603

1

432 000 

440 * 440

 

 

38

301G

600 * 600

480 * 480

  Miệng gió sọt trứng (khung tháo lắp)

1

394 200 

 

 

500 * 500

 

 

39 112A

603 * 603

330 * 330

  Miệng gió hồi có lưới 603

1

 

574 200 

 

 

 

440 * 440

 

 

40 112C

603 * 603

480 * 480

  Miệng gió hồi có lưới 603

1

 

574 200 

 

 

 

500 * 500

 

 

41 201A

603 * 603

-

  Khung lưới hồi 603

1

211 500 

 

600 * 600

 

42

KL-L

110

75

  Miệng gió tròn louver chống mưa 80

1

41 100 

90

 

 

 

 

 

 

43

144

96

  Miệng gió tròn louver chống mưa 100

1

56 700 

120

44

167

119

  Miệng gió tròn louver chống mưa 125

1

81 900 

140

45

192

147

  Miệng gió tròn louver chống mưa 150

1

100 800 

180

46

246

192

  Miệng gió tròn louver chống mưa 200

1

157 500 

230

47

KF-A

145

96

  Miệng gió tươi 100

1

56 700 

120

 

 

48

192

147

  Miệng gió tươi 150

1

100 800 

180

49

FK-C

150

96

  Miệng gió tươi tròn 100

1

56 700 

120

50

195

147

  Miệng gió tươi tròn 150

1

113 400 

170

51

250

192

  Miệng gió tươi tròn 200

1

170 100 

230

52 FK-O

145

96

  Miệng gió tươi điều chỉnh 100

1

56 700 

120

53

192

147

  Miệng gió tươi điều chỉnh 150

1

100 800 

180

54

246

192

  Miệng gió tươi điều chỉnh 200

1

157 500 

230

55 FK-E 144 96   Nắp che ngoài Inox 100 1 69 300  100
56 192 147   Nắp che ngoài Inox 150 1 113 400  150
57 250 200   Nắp che ngoài Inox 200 1 298 800  200
58 300 250   Nắp che ngoài Inox 250 1 567 000  250
59 350 300   Nắp che ngoài Inox 300 1 617 400  300
60 DP-150 200 145   Đầu phun 150 1 315 000  Mở lỗ 150
61 DP-200 265 195   Đầu phun 200 1 441 000  Mở lỗ 200
62 DP-250 310 245   Đầu phun 250 1 630 000  Mở lỗ 250

63

DP-300 360 295   Đầu phun 300 1 756 000  Mở lỗ 300
64 DP-350 416 345   Đầu phun 350 1 1 008 000  Mở lỗ 350
65 DP-400 472 395   Đầu phun 400 1 1 197 000  Mở lỗ 400
66 DP-450 523 445   Đầu phun 450 1 1 827 000  Mở lỗ 450
67 DP-500 595 495   Đầu phun 500 1 2 070 000  Mở lỗ 500
68 DP-630 730 625   Đầu phun 630 1 3 087 000  Mở lỗ 630
69 VBCT-150 - 145   Van bướm có cổ tròn 1 144 000  Mở lỗ 150

70 VBCT-200 - 195   Van bướm có cổ tròn 1 163 800  Mở lỗ 200
71 VBCT-250 - 245   Van bướm có cổ tròn 1 195 300  Mở lỗ 250
72 VBCT-300 - 295   Van bướm có cổ tròn 1 239 400  Mở lỗ 300
73 VBCT-350 - 345   Van bướm có cổ tròn 1 283 500  Mở lỗ 350
74 VBCT-400 - 395   Van bướm có cổ tròn 1 333 000  Mở lỗ 400
75 200H 265 195   Đầu phun khuếch tán 200 1 441 000  Mở lỗ 200
76 250H 310 245   Đầu phun khuếch tán 250 1 567 000  Mở lỗ 250
77 300H 360 295   Đầu phun khuếch tán 300 1 756 000  Mở lỗ 300
78 350H 416 345   Đầu phun khuếch tán 350 1 945 000  Mở lỗ 350
79 400H 472 395   Đầu phun khuếch tán 400 1 1 071 000  Mở lỗ 400
80 450H 523 445   Đầu phun khuếch tán 450 1 1 260 000  Mở lỗ 450
81 500H 595 495   Đầu phun khuếch tán 500 1 1 386 000  Mở lỗ 500

 

  • THÔNG TIN

 

MIỆNG GIÓ NHỰA ABSĐược cung cấp chính hãng tại công ty Hùng Vương, với ưu thế về nhà máy đặt tại Việt Nam chúng tôi ngoài các mẫu, kích thước có sẵn còn có thể làm các đơn hàng theo kích thước riêng biệt.

 

  • NPP Hùng Vương các loại miệng gió nhựa Abs luôn có sẵn hàng tại kho, giao hàng trên toàn quốc. Chào mừng quý khách đến với nhà cung cấp chính thiết bị lưu thông gió dân dụng và công nghiệp uy tín hàng đầu tại Việt Nam.

 

 

======================

Xin vui lòng liên hệ nhà phân phối chính thức MIỆNG GIÓ NHỰA ABS – Công Ty TNHH Thiết Bị Cơ Điện Hùng Vương

Số điện thoại: 0979 099 029 0908 061 029

Email: info@hungvuongcoltd.com

Hoặc trực tiếp đến Showroom tại địa chỉ: Số 07, Đường An Dương Vương, P. Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương. Để được tư vấn sản phẩm thích hợp và đúng với nhu cầu của bạn.

Hãy truy cập vào website: hungvuongcoltd.com và đặt hàng sau khi đã chọn được sản phẩm phù hợp.

Rất vui được phục vụ quý khách!

 

  • Kho hàng: Trần Trọng Cung, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. HCM
  • Kho hàng: Khu Đô Thị Mới, Phường Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội.
Sản phẩm đã xem
Sản phẩm mua kèm